Anh - Việt

Bản dịch của từ Run of luck trong tiếng Việt

run of luck

Phrase

run of luck (Phrase)

/ɹˈʌn ˈʌv lˈʌk/
/ɹˈʌn ˈʌv lˈʌk/
AI

Nghĩa 01

một chuỗi những sự kiện may mắn liên tiếp; giai đoạn gặp nhiều điều thuận lợi và thành công liên tiếp

a series of fortunate events or outcomes.

Ví dụ
Tháng trước, tôi có một chuỗi may mắn khi tìm bạn mới.Last month, I had a run of luck finding new friends.
Cô ấy không gặp may mắn tại sự kiện xã hội.She didn't experience a run of luck at the social event.

Nghĩa 02

một khoảng thời gian mà một người liên tiếp gặp may mắn hoặc xui rủi

a period during which someone repeatedly has good luck or bad luck

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh