Bản dịch của từ Run up a bill trong tiếng Việt

Run up a bill

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Run up a bill(Phrase)

ɹˈʌn ˈʌp ə bˈɪl
ɹˈʌn ˈʌp ə bˈɪl
01

Tích lũy các khoản phí hoặc nợ phải trả (nghĩa là để cho hóa đơn, chi phí tăng dần lên mà chưa thanh toán).

To accumulate charges or debts.

累积账单或债务

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh