Anh - Việt

Bản dịch của từ Rye flour trong tiếng Việt

rye flour

Noun

rye flour (Noun)

/ɹˈaɪ flˈaʊɚ/
/ɹˈaɪ flˈaʊɚ/
AI

Nghĩa 01

Bột làm từ cây lúa mạch đen (rye), dùng để làm bánh mì, bánh nướng và các sản phẩm nướng khác.

Flour made from rye.

Ví dụ
Nhiều thợ làm bánh thích bột lúa mạch đen cho bánh lành mạnh.Many bakers prefer rye flour for healthier bread options.
Bột lúa mạch đen không phù hợp cho bánh ngọt và bánh ngàn lớp.Rye flour does not work well for cakes and pastries.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh