Anh - Việt

Bản dịch của từ Saintly trong tiếng Việt

saintly

Adjective

saintly (Adjective)

/ˈseɪn.tli/
/ˈseɪn.tli/
AI

Nghĩa 01

Rất thánh thiện, có đức hạnh cao hoặc trông giống người thánh; biểu hiện đạo đức, lương thiện và tinh khiết đến mức được coi như thánh.

Very holy or virtuous.

Ví dụ
Những hành động thánh thiện của Mẹ Teresa đã truyền cảm hứng cho nhiều người trên toàn thế giới.The saintly actions of Mother Teresa inspired many people worldwide.
Không phải ai cũng tin rằng hành vi thánh thiện của anh ấy là chân thật.Not everyone believes that his saintly behavior is genuine.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh