Bản dịch của từ Sandwich trong tiếng Việt

Sandwich

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sandwich(Verb)

sˈæmwɪtʃ
sˈændwɪtʃ
01

Nhét hoặc kẹp (ai đó hoặc thứ gì đó) vào giữa hai người hoặc hai vật khác, thường trong không gian chật hẹp hoặc khiến người bị kẹp cảm thấy khó chịu.

Insert or squeeze (someone or something) between two other people or things, typically in a restricted space or so as to be uncomfortable.

夹在两者之间

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sandwich (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sandwich

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sandwiched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sandwiched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sandwiches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sandwiching

Sandwich(Noun)

sˈæmwɪtʃ
sˈændwɪtʃ
01

Một món ăn gồm hai lát bánh mì kẹp với một lớp nhân giữa (thịt, rau, phô mai, trứng, v.v.), thường ăn như bữa ăn nhẹ hoặc bữa trưa nhanh.

An item of food consisting of two pieces of bread with a filling between them, eaten as a light meal.

夹心面包

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến mốn ăn kiểu sandwich hoặc một món ăn được kẹp giữa hai lát bánh (thường là bánh mì). Trong ngữ cảnh “sandwich course” có thể hiểu là phần món ăn được phục vụ giữa hai món chính hoặc giữa các phần khác nhau trong bữa ăn, nhưng thông thường “sandwich” đơn giản là đồ ăn kẹp.

Relating to a sandwich course.

三明治课程

sandwich nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sandwich (Noun)

SingularPlural

Sandwich

Sandwiches

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ