Bản dịch của từ Misspelling trong tiếng Việt

Misspelling

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Misspelling (Noun)

mɪspˈɛlɪŋ
mɪsspˈɛliŋ
01

Hành động hoặc lỗi khi đánh chính tả một từ sai; viết sai chính tả của một từ.

The act of spelling a word incorrectly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Misspelling (Verb)

mɪspˈɛlɪŋ
mɪsspˈɛliŋ
01

Viết sai chính tả của một từ; đánh vần một từ không đúng.

To spell a word incorrectly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ