Bản dịch của từ Sarmie trong tiếng Việt

Sarmie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sarmie(Noun)

sˈɑɹmi
sˈɑɹmi
01

Một loại bánh mì kẹp nhân giữa hai lát bánh hoặc trong ổ bánh, thường gồm thịt, phô mai, rau, sốt... Từ 'sarmie' là cách gọi thân mật cho 'sandwich'.

A sandwich.

三明治

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh