Anh - Việt

Bản dịch của từ Schoolyard trong tiếng Việt

schoolyard

Noun

schoolyard (Noun)

/skˈuljɑɹd/
/skˈuljɑɹd/
AI

Nghĩa 01

Khu vực ngoài trời của trường nơi học sinh chơi, tập thể dục hoặc tổ chức hoạt động ngoài lớp học (khu sân chơi/sân trường).

A school playground.

Ví dụ
Trẻ em chơi bóng đá trong sân trường sau bữa trưa.The children played soccer in the schoolyard after lunch.
Sân trường không đủ không gian cho tất cả học sinh.The schoolyard does not have enough space for all students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh