Anh - Việt

Bản dịch của từ Scratcher trong tiếng Việt

scratcher

Noun

scratcher (Noun)

/skɹˈætʃɚ/
/skɹˈætʃɚ/
AI

Nghĩa 01

Người gãi (người thường xuyên hoặc đang gãi da, ngứa), tức là người dùng tay móng để cào, gãi lên da hoặc bề mặt nào đó.

a person who scratches.

Ví dụ
Người cào trúng thưởng lớn tại sự kiện vào thứ Bảy tuần trước.The scratcher at the event won a big prize last Saturday.
Không có người cào nào tham dự buổi gặp mặt xã hội tháng trước ở New York.No scratcher attended the social gathering last month in New York.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh