Bản dịch của từ Scratcher trong tiếng Việt

Scratcher

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scratcher(Noun)

skɹˈætʃɚ
skɹˈætʃɚ
01

Người gãi (người thường xuyên hoặc đang gãi da, ngứa), tức là người dùng tay móng để cào, gãi lên da hoặc bề mặt nào đó.

A person who scratches.

挠人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ