Anh - Việt

Bản dịch của từ Scrimshanking trong tiếng Việt

scrimshanking

Verb

scrimshanking (Verb)

/skɹˈɪmʃˌæŋk/
/skɹˈɪmʃˌæŋk/
AI

Nghĩa 01

Trốn tránh trách nhiệm hoặc công việc phải làm; tránh việc phải làm bằng cách lẩn tránh, biện minh hoặc lười biếng.

avoid ones duties.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đang tránh né trách nhiệm xã hội của họ trong đại dịch.Many students are scrimshanking their social responsibilities during the pandemic.
Cô ấy không tránh né vai trò của mình trong dự án phục vụ cộng đồng.She is not scrimshanking her role in the community service project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh