Anh - Việt

Bản dịch của từ Scrubbing brush trong tiếng Việt

scrubbing brush

Noun

scrubbing brush (Noun)

/skɹˈʌbɨŋ bɹˈʌʃ/
/skɹˈʌbɨŋ bɹˈʌʃ/
AI

Nghĩa 01

Một cái bàn chải cứng dùng để chà rửa sàn hoặc các bề mặt bẩn, thường có cán ngắn và lông cứng để cọ sạch vết bẩn.

A hard brush for scrubbing floors.

Ví dụ
Bàn chải cọ đã làm sạch sàn nhà văn hóa rất tốt.The scrubbing brush cleaned the community center's floor very well.
Các tình nguyện viên đã không quên bàn chải cọ cho buổi dọn dẹp.The volunteers did not forget the scrubbing brush for the cleanup.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh