Anh - Việt

Bản dịch của từ Sea rover trong tiếng Việt

sea rover

Noun

sea rover (Noun)

/si ɹˈoʊvəɹ/
/si ɹˈoʊvəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một người cướp biển, hoạt động trên biển, tấn công và cướp tàu khác.

a pirate who operates on the seas.

Ví dụ
Tay súng biển đã kinh hoàng các làng ven biển cùng đồng đội của mình.The sea rover terrorized the coastal villages with his crew.
Những truyền thuyết về tay cướp biển đã truyền cảm hứng cho nhiều tiểu thuyết và phim phiêu lưu.Legends of the sea rovers inspired many adventure novels and movies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh