Anh - Việt

Bản dịch của từ Sedately trong tiếng Việt

sedately

Adverb

sedately (Adverb)

/sɪdˈeɪtli/
/sɪdˈeɪtli/
AI

Nghĩa 01

Một cách điềm tĩnh, chững chạc và đầy phẩm cách; hành động một cách bình tĩnh, trang nghiêm và không vội vã.

In a composed dignified manner.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách điềm tĩnh trong cuộc họp cộng đồng tối thứ Ba vừa qua.She spoke sedately during the community meeting last Tuesday evening.
Họ không hành động một cách điềm tĩnh trong cuộc tranh luận căng thẳng tại diễn đàn.They did not act sedately during the heated debate at the forum.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh