Anh - Việt

Bản dịch của từ Sedimentation trong tiếng Việt

sedimentation

Noun

sedimentation (Noun)

/sɛdəmntˈeɪʃn/
/sɛdəmntˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình lắng xuống hoặc được tích tụ lại dưới dạng lớp bùn, cát, đá vụn... (vật chất lắng xuống đáy khi nước, không khí hoặc chất lỏng khác chảy qua).

The process of settling or being deposited as a sediment.

Ví dụ
Quá trình lắng đọng xảy ra khi mọi người định cư ở các khu đô thị như New York.Sedimentation occurs when people settle in urban areas like New York.
Quá trình lắng đọng không xảy ra nhanh chóng; nó mất nhiều năm để phát triển.Sedimentation does not happen quickly; it takes years to develop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh