Bản dịch của từ Self-made trong tiếng Việt

Self-made

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-made(Adjective)

sɛlf meɪd
sɛlf meɪd
01

Tự làm; do chính mình làm ra (không nhờ người khác). Thường dùng để chỉ vật, sản phẩm hoặc thành công do bản thân tự tạo nên.

Made by oneself.

自制的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh