Anh - Việt

Bản dịch của từ Selfishly trong tiếng Việt

selfishly

Adverb

selfishly (Adverb)

/sˈɛlfɪʃli/
/sɛlfɪʃli/
AI

Nghĩa 01

Một cách ích kỷ; hành động chỉ nghĩ đến lợi ích, mong muốn của bản thân mà không quan tâm hoặc bỏ qua người khác.

In a selfish manner.

Ví dụ
Cô ấy tự ái từ chối chia sẻ ghi chú của mình với bạn cùng lớp.She selfishly refused to share her notes with her classmates.
Anh ấy không bao giờ ích kỷ đặt nhu cầu của mình trên người khác trong dự án nhóm.He never selfishly puts his needs above others in group projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh