Bản dịch của từ Sequelae trong tiếng Việt

Sequelae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sequelae(Noun)

sˈɛkwˌil
sˈɛkwˌil
01

Dạng số nhiều của “sequela”: những hậu quả, di chứng (thường là về sức khỏe) xuất hiện sau một bệnh, chấn thương, hoặc tình trạng bệnh lý, kéo dài sau khi nguyên nhân chính đã qua.

Plural of sequela.

后遗症

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ