Bản dịch của từ Shadowy trong tiếng Việt
Shadowy

Shadowy (Adjective)
Có nhiều bóng tối; tối hoặc bị che phủ bởi bóng, khiến khó nhìn rõ chi tiết.
Full of shadows.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "shadowy" có nghĩa là tối tăm, không rõ ràng hoặc không minh bạch. Nó thường được sử dụng để mô tả các tình huống, nhân vật hoặc địa điểm mang tính bí ẩn hoặc u ám. Trong tiếng Anh, từ này giữ nguyên hình thức và ý nghĩa trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ; tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "shadowy" thường thấy nhiều hơn trong các tác phẩm văn học và phim ảnh để tạo không khí bí ẩn.
Họ từ
Từ "shadowy" có nghĩa là tối tăm, không rõ ràng hoặc không minh bạch. Nó thường được sử dụng để mô tả các tình huống, nhân vật hoặc địa điểm mang tính bí ẩn hoặc u ám. Trong tiếng Anh, từ này giữ nguyên hình thức và ý nghĩa trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ; tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "shadowy" thường thấy nhiều hơn trong các tác phẩm văn học và phim ảnh để tạo không khí bí ẩn.
