Anh - Việt

Bản dịch của từ Sharpness trong tiếng Việt

sharpness

Noun

sharpness (Noun)

/ˈʃɑrp.nəs/
/ˈʃɑrp.nəs/
AI

Nghĩa 01

Độ sắc; phẩm chất của vật thể khi có lưỡi hoặc cạnh dễ cắt, dễ xuyên hoặc có góc sắc nét; cũng dùng hình ảnh để chỉ sự sắc bén của cảm giác, ý tưởng hoặc âm thanh.

the quality of being sharp.

Ví dụ
Sự sắc bén trong lập luận của cô ấy gây ấn tượng với ban giám khảo.The sharpness of her arguments impressed the judges in the debate.
Sự chỉ trích của anh ấy thiếu sắc bén và không thuyết phục được ai.His criticism lacked sharpness and failed to persuade anyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sharpness (Noun)

SingularPlural

sharpness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh