Anh - Việt

Bản dịch của từ Sheeting trong tiếng Việt

sheeting

Noun

sheeting (Noun)

/ʃˈitɪŋ/
/ʃˈitɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Vật liệu được định hình thành tấm mỏng hoặc dùng như một tấm phủ/bọc (ví dụ: tấm nhựa, tấm kim loại, vải bạt dùng để phủ đồ).

Vật liệu được định hình thành tấm mỏng hoặc dùng như một tấm phủ/bọc (ví dụ: tấm nhựa, tấm kim loại, vải bạt dùng để phủ đồ).

Material formed into or used as a sheet.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã sử dụng tấm vật liệu nhiều màu cho dự án tranh tường cộng đồng.The artist used colorful sheeting for the community mural project.
Các tình nguyện viên đã không mang đủ vật liệu để trang trí sự kiện.The volunteers did not bring enough sheeting for the event decorations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh