Anh - Việt

Bản dịch của từ Shitter trong tiếng Việt

shitter

Noun

shitter (Noun)

/ʃˈɪtɚ/
/ʃˈɪtɚ/
AI

Nghĩa 01 · Từ lóng, hơi thô hoặc tục để chỉ cái nhà vệ sinh/ bồn cầu (toilet).

Từ lóng, hơi thô hoặc tục để chỉ cái nhà vệ sinh/ bồn cầu (toilet).

A toilet.

Ví dụ
Công viên công cộng có nhà vệ sinh sạch sẽ cho khách tham quan sử dụng.The public park has clean shitters for visitors to use.
Nhà vệ sinh của nhà hàng bị hỏng, gây ra sự bất tiện.The restaurant's shitter was out of order, causing inconvenience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh