Anh - Việt

Bản dịch của từ Showering trong tiếng Việt

showering

Verb

showering (Verb)

/ʃˈaʊɚɪŋ/
/ʃˈaʊɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tắm bằng vòi sen; rửa người dưới dòng nước chảy từ vòi sen.

to take a shower.

Ví dụ
Tôi thích tắm sau khi tập thể dục buổi sáng ở phòng gym.I enjoy showering after my morning workout at the gym.
Cô ấy không tắm trước khi đi sự kiện xã hội tối nay.She is not showering before going to the social event tonight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của showering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shower

V2

Quá khứ đơn

Past simple

showered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

showered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

showers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

showering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh