Anh - Việt

Bản dịch của từ Sidelong trong tiếng Việt

sidelong

Adjective

sidelong (Adjective)

/sˈaɪdlɑŋ/
/sˈaɪdlɑŋ/
AI

Nghĩa 01

Hướng về một bên, theo phương ngang sang một bên; nhìn, liếc, hoặc di chuyển nghiêng sang phía bên (không thẳng về phía trước).

Directed to or from one side sideways.

Ví dụ
Cô ấy liếc nhìn anh ta một cách lén lút trong cuộc họp hôm qua.She gave him a sidelong glance during the meeting yesterday.
Anh ấy không nhìn cô ấy bằng cái nhìn lén lút.He did not look at her with a sidelong stare.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh