Anh - Việt

Bản dịch của từ Sinuous trong tiếng Việt

sinuous

Adjective

sinuous (Adjective)

/sˈɪnjuəs/
/sˈɪnjuəs/
AI

Nghĩa 01 · Có nhiều khúc uốn, cong và ngoằn ngoèo; không thẳng mà uốn lượn liên tiếp.

Có nhiều khúc uốn, cong và ngoằn ngoèo; không thẳng mà uốn lượn liên tiếp.

Having many curves and turns.

Ví dụ
Con đường uốn khúc trong công viên rất thú vị cho những người chạy bộ.The sinuous path through the park is very enjoyable for joggers.
Lộ trình uốn khúc đến trung tâm cộng đồng không dễ dàng để điều hướng.The sinuous route to the community center is not easy to navigate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh