Anh - Việt

Bản dịch của từ Situationally trong tiếng Việt

situationally

Adverb

situationally (Adverb)

/sˌɪtʃuˈeɪʃənəli/
/sˌɪtʃuˈeɪʃənəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách tùy theo tình huống; theo hoàn cảnh cụ thể tại thời điểm đó.

In a situational way.

Ví dụ
Cô ấy trả lời các câu hỏi nói IELTS theo tình huống.She answered the IELTS speaking questions situationally.
Anh ấy không tiếp cận bài viết IELTS theo tình huống.He did not approach the IELTS writing task situationally.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh