Bản dịch của từ Situlae trong tiếng Việt

Situlae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Situlae(Noun)

sˈɪtələ
sˈɪtələ
01

Dạng số nhiều của “situla” — một loại bình hoặc xô cổ (thường bằng kim loại hoặc gốm) sử dụng trong các nền văn hóa cổ đại để chứa nước hoặc các chất lỏng khác.

Plural of situla.

水罐

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh