Bản dịch của từ Skincare trong tiếng Việt

Skincare

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skincare(Noun)

skˈɪnkˌɛɹ
skˈɪnkˌɛɹ
01

Việc sử dụng các sản phẩm chăm sóc da (như sữa rửa mặt, toner, kem dưỡng, serum, kem chống nắng) để giữ cho da sạch, khỏe và trông đẹp hơn.

The use of cosmetics to care for the skin.

护肤品的使用

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ