Anh - Việt

Bản dịch của từ Sleety trong tiếng Việt

sleety

Adjective

sleety (Adjective)

/slˈiti/
/slˈiti/
AI

Nghĩa 01 · Có phủ mưa tuyết ướt (mưa đá nhỏ pha tuyết), tức là mặt đất hoặc vật thể bị ướt và trơn do sleet (mưa tuyết/ mưa đá nhỏ) rơi.

Có phủ mưa tuyết ướt (mưa đá nhỏ pha tuyết), tức là mặt đất hoặc vật thể bị ướt và trơn do sleet (mưa tuyết/ mưa đá nhỏ) rơi.

Covered in sleet; full of sleet.

Ví dụ
Những lối đi đầy băng tuyết làm đi lại khó khăn.The sleety sidewalks made walking difficult.
Thời tiết có băng tuyết đã hủy sự kiện xã hội ngoài trời.The sleety weather canceled the outdoor social event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh