Anh - Việt

Bản dịch của từ Slippy trong tiếng Việt

slippy

Adjective

slippy (Adjective)

/slˈɪpi/
/slˈɪpi/
AI

Nghĩa 01

Mô tả bề mặt trơn, dễ làm trượt chân hoặc dễ bị trượt; giống nghĩa “slippery” trong tiếng Anh.

Slippery.

Ví dụ
Sàn trơn đã gây ra nhiều tai nạn tại sự kiện xã hội.The slippy floor caused many accidents at the social event.
Cô ấy gần như ngã do lề đường trơn trong buổi tụ tập xã hội.She almost fell due to the slippy sidewalk during the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh