Bản dịch của từ Softener trong tiếng Việt

Softener

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Softener(Noun)

sˈɔfənɚ
sˈɑfənəɹ
01

“Softener” là người hoặc thứ làm cho cái gì đó trở nên mềm hơn, bớt cứng, hoặc bớt gay gắt. Trong ngữ cảnh vật lý có thể là chất làm mềm (ví dụ: nước xả vải làm mềm vải), trong ngữ cảnh người có thể là người làm dịu tình hình hoặc giảm căng thẳng.

One who or that which softens.

Ví dụ

Dạng danh từ của Softener (Noun)

SingularPlural

Softener

Softeners

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ