Anh - Việt

Bản dịch của từ Sower trong tiếng Việt

sower

Noun

sower (Noun)

/sˈoʊɚ/
/sˈoʊɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật gieo hạt; người làm công việc rắc hoặc trồng hạt giống trên đất để trồng cây hoặc lúa mì.

Người hoặc vật gieo hạt; người làm công việc rắc hoặc trồng hạt giống trên đất để trồng cây hoặc lúa mì.

One who or that which sows.

Ví dụ
Người gieo hạt trong khu vườn cộng đồng.The sower distributed seeds in the community garden.
Hành động của người gieo hạt dẫn đến một mùa màng phong phú cho mọi người.The sower's actions led to a bountiful harvest for everyone.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh