Anh - Việt

Bản dịch của từ Speculativeness trong tiếng Việt

speculativeness

Noun

speculativeness (Noun)

/spˈɛkjələtənsɨz/
/spˈɛkjələtənsɨz/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hay trạng thái suy đoán, suy đoán dựa trên giả thuyết chứ không có bằng chứng chắc chắn; xu hướng suy nghĩ hoặc hành động mang tính phỏng đoán.

Tính chất hay trạng thái suy đoán, suy đoán dựa trên giả thuyết chứ không có bằng chứng chắc chắn; xu hướng suy nghĩ hoặc hành động mang tính phỏng đoán.

the quality of being speculative.

Ví dụ
Tính chất suy đoán của xu hướng mạng xã hội thường làm nhiều người bối rối.The speculativeness of social media trends often confuses many users.
Tính chất suy đoán của những tuyên bố của anh ấy về các vấn đề xã hội không đáng tin cậy.The speculativeness of his claims about social issues is not reliable.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh