Anh - Việt

Bản dịch của từ Spelling test trong tiếng Việt

spelling test

Idiom

spelling test (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Đánh giá khả năng đánh vần các từ một cách chính xác của một người.

An assessment of a persons ability to spell words correctly.

Ví dụ
Hôm nay bạn làm tốt bài kiểm tra chính tả ở trường chưa?Did you do well on your spelling test at school today?
Tôi luôn cảm thấy lo lắng trước bài kiểm tra chính tả.I always feel nervous before a spelling test.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh