Anh - Việt

Bản dịch của từ Spinose trong tiếng Việt

spinose

Adjective

spinose (Adjective)

/spˈaɪnoʊs/
/spˈaɪnoʊs/
AI

Nghĩa 01

Có nhiều gai hoặc nhọn; có bề mặt hoặc bộ phận mang gai (tức là có tính gai góc, có nhiều gai nhỏ sắc).

Having spines spiny.

Ví dụ
Cây xương rồng có gai phát triển mạnh trong môi trường khắc nghiệt ở Arizona.The spinose cactus thrives in the harsh desert environment of Arizona.
Nhiều người không đánh giá cao vẻ đẹp của các loại cây có gai.Many people do not appreciate the beauty of spinose plants.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh