Anh - Việt

Bản dịch của từ Spiritualistic trong tiếng Việt

spiritualistic

Adjective

spiritualistic (Adjective)

/spˌɪɹɨtʃəwˈɛtʃələst/
/spˌɪɹɨtʃəwˈɛtʃələst/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến chủ nghĩa tâm linh hoặc các hoạt động, niềm tin giao tiếp với linh hồn, thế giới vô hình (ví dụ: seance, giao tiếp với người đã khuất).

Related to or connected with spiritualism.

Ví dụ
Nhiều nhóm tâm linh tụ tập để thảo luận về sự sống sau cái chết.Many spiritualistic groups gather to discuss life after death.
Niềm tin tâm linh của một số cộng đồng không được chấp nhận rộng rãi.The spiritualistic beliefs of some communities are not widely accepted.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh