Anh - Việt

Bản dịch của từ Spitter trong tiếng Việt

spitter

Noun

spitter (Noun)

/spˈɪtəɹ/
/spˈɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người nhổ nước bọt (người có thói quen hoặc hành động nhổ nước bọt ra ngoài).

A person who spits.

Ví dụ
Người nhổ nước bọt ở công viên đã làm phiền mọi người trong buổi picnic hôm qua.The spitter at the park annoyed everyone during the picnic yesterday.
Không ai nhổ nước bọt nên được phép ở những nơi công cộng như nhà hàng.No spitter should be allowed in public places like restaurants.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh