Bản dịch của từ Sponsorship trong tiếng Việt

Sponsorship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sponsorship(Noun)

spˈɑnsɚʃˌɪp
spˈɑnsɚʃˌɪp
01

Tình trạng hoặc vai trò của người hoặc tổ chức tài trợ — tức là việc cung cấp tiền, hỗ trợ hoặc bảo trợ cho một sự kiện, chương trình, hoạt động hoặc cá nhân.

The position of being a sponsor.

赞助人的角色

sponsorship
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sponsorship (Noun)

SingularPlural

Sponsorship

Sponsorships

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ