Bản dịch của từ Sporophore trong tiếng Việt

Sporophore

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sporophore(Noun)

spˈoʊɹəfoʊɹ
spˈoʊɹəfoʊɹ
01

Bộ phận của nấm mang bào tử — tức là cấu trúc trên thân nấm (như mũ nấm, ổ mũ, hoặc các tấm, ống chứa) nơi tạo ra và giải phóng bào tử để sinh sản.

The sporebearing structure of a fungus.

真菌的孢子结构

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh