Bản dịch của từ Stationing trong tiếng Việt

Stationing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stationing(Verb)

stˈeɪʃənɪŋ
stˈeɪʃənɪŋ
01

Phân công đặt (người, thiết bị, phương tiện...) tại một trạm, vị trí hoặc căn cứ cụ thể; bố trí để đứng gác, làm nhiệm vụ hoặc hoạt động ở một địa điểm được chỉ định.

To assign a station or stations to.

分配站点

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Stationing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Station

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stationed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stationed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stations

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stationing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ