Bản dịch của từ Staysail trong tiếng Việt

Staysail

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staysail(Noun)

stˈeɪseɪl
stˈeɪseɪl
01

Một loại buồm hình tam giác, được đặt trước mũi tàu và căng dọc theo dây chằng (stay) để tăng sức đẩy khi tàu chạy; thường gọi là buồm staysail trong thuật ngữ hàng hải.

A triangular foreandaft sail extended on a stay.

一种三角形的前帆,沿着支索展开。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ