Bản dịch của từ Stingy trong tiếng Việt

Stingy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stingy (Adjective)

stˈɪndʒi
stˈɪŋi
01

Keo kiệt; ích kỷ về tiền bạc hoặc tài vật; không hào phóng, không muốn chia sẻ hoặc chi tiêu.

Mean; ungenerous.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ