Anh - Việt

Bản dịch của từ Stomachal trong tiếng Việt

stomachal

Adjective

stomachal (Adjective)

/stˈɑməkəl/
/stˈɑməkəl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về dạ dày; liên quan đến dạ dày (ví dụ: triệu chứng, cảm giác hoặc vấn đề xuất phát từ dạ dày).

relating to the stomach.

Ví dụ
Các vấn đề về dạ dày ảnh hưởng đến nhiều người tham dự sự kiện xã hội.The stomachal issues affected many attendees at the social event.
Sự khó chịu về dạ dày không phổ biến trong các buổi gặp gỡ xã hội.Stomachal discomfort is not common during social gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh