Bản dịch của từ Stone wall trong tiếng Việt

Stone wall

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stone wall(Noun)

stoʊn wɑl
stoʊn wɑl
01

Bức tường được xây hoặc ghép từ đá (không phải gạch hay bê tông). Thường dùng để chắn gió, phân chia ranh giới hoặc làm hàng rào trong vườn, sân, hoặc công trình cổ.

A wall made from stone.

石墙

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh