Bản dịch của từ Stroppy trong tiếng Việt

Stroppy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stroppy(Adjective)

stɹˈɑpi
stɹˈɑpi
01

Tính khí xấc xược, dễ cáu và hay cãi; thường tỏ ra khó chịu hoặc chống đối khi bị nhờ vả hoặc bị chọc giận.

Badtempered and argumentative.

脾气坏的,爱争辩的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh