Anh - Việt

Bản dịch của từ Argumentative trong tiếng Việt

argumentative

Adjective

argumentative (Adjective)

/ɑɹgjəmˈɛntətɪv/
/ɑɹgjəmˈɛntətɪv/
AI

Nghĩa 01

Mang tính lý lẽ, dùng hoặc có cách lập luận có hệ thống để trình bày ý kiến hoặc chứng minh điều gì đó.

Using or characterized by systematic reasoning.

Ví dụ
Cô ấy luôn tham gia vào các cuộc thảo luận lý luận về các vấn đề xã hội.She always engages in argumentative discussions about social issues.
Bản chất lý luận của cuộc tranh luận dẫn đến một cuộc trao đổi gay gắt.The argumentative nature of the debate led to a heated exchange.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mệnh đề miêu tả người hoặc hành vi hay thích tranh luận, thường xuyên phản bác hoặc cãi nhau về quan điểm.

Given to arguing.

Ví dụ
Cô ấy rất hay tranh cãi trong các cuộc tranh luận xã hội.She is very argumentative during social debates.
Tính cách hay tranh cãi của anh ấy thường dẫn đến mâu thuẫn trong các môi trường xã hội.His argumentative nature often leads to disagreements in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của argumentative (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

argumentative

có thể đối số

more argumentative

nhiều đối số hơn

most argumentative

đối số nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh