Anh - Việt

Bản dịch của từ Stubbornness trong tiếng Việt

stubbornness

Noun

stubbornness (Noun)

/stˈʌbɚnəs/
/stˈʌbɚnnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng bướng bỉnh; tính không chịu thay đổi ý kiến hoặc hành động dù có lý do, lời khuyên hay bằng chứng thuyết phục.

Tình trạng bướng bỉnh; tính không chịu thay đổi ý kiến hoặc hành động dù có lý do, lời khuyên hay bằng chứng thuyết phục.

The state of being stubborn.

Ví dụ
Sự bướng bỉnh của cô ấy gây ra xung đột trong nhóm xã hội.Her stubbornness caused conflicts in the social group.
Đối phó với sự bướng bỉnh là một thách thức trong giao tiếp xã hội.Dealing with stubbornness is a challenge in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh