Bản dịch của từ Subdomain trong tiếng Việt

Subdomain

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subdomain(Noun)

sˈʌbdəmaɪn
sˈʌbdəmaɪn
01

Một phần nhỏ cấu thành từ một tên miền lớn hơn; tức là phần phụ thuộc hoặc phân vùng của một tên miền (thường dùng trong địa chỉ web hoặc hệ thống tên miền), ví dụ: 'blog.example.com' là một subdomain của 'example.com'.

A subdivision of a domain.

子域

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh