Anh - Việt

Bản dịch của từ Superabound trong tiếng Việt

superabound

Verb

superabound (Verb)

/supəɹəbˈæʊnd/
/supəɹəbˈæʊnd/
AI

Nghĩa 01

Có rất nhiều, nhiều đến mức dư thừa; tràn đầy quá mức.

Be very or too abundant.

Ví dụ
Các nền tảng mạng xã hội tràn ngập thông tin trong các sự kiện toàn cầu như bầu cử.Social media platforms superabound with information during global events like elections.
Các vấn đề xã hội không tràn ngập trong báo cáo mới nhất của chính phủ về nghèo đói.Social issues do not superabound in the latest government report on poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh