Bản dịch của từ Superb execution trong tiếng Việt
Superb execution
Noun [U/C]

Superb execution(Noun)
sˈuːpəb ˌɛksɪkjˈuːʃən
ˈsupɝb ˌɛksəkˈjuʃən
01
Cách thức thực hiện một việc gì đó
The way an action is carried out
一件事情的处理方式
Ví dụ
02
Quá trình thi hành hoặc thực hiện
The process is carried out or implemented.
这个过程正在进行中
Ví dụ
03
Hành động thực hiện hoặc thi hành, thể hiện qua việc thực hiện hoặc thực thi một nhiệm vụ hay kế hoạch.
Performing or applying the performance.
采取行动或应用性能。
Ví dụ
