Bản dịch của từ Tall story trong tiếng Việt

Tall story

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tall story(Noun)

tˈɔl stˈɔɹi
tˈɔl stˈɔɹi
01

Một câu chuyện được thêu dệt, phóng đại hoặc không có thật; lời kể không đáng tin cậy, thường nhằm gây ấn tượng hoặc đánh lừa người nghe.

An exaggerated or untrue story.

夸大的故事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh